Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Trúng mánh

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trúng mánh và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Trúng mánh nhé!

Nghĩa của từ “Trúng mánh": gặp may; thu được nhiều lợi nhuận trong việc làm ăn, buôn bán.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trúng mánh

- Đồng nghĩa: bội thu, thu nhiều, vượt trội, phát đạt, may mắn.

- Trái nghĩa: thất bát, bội chi, mất mùa, chậm chạp, thất thu, xui xẻo.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Trúng mánh

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Năm nay làng tôi được mùa bội thu.

- Lần này công việc trở nên vượt trội hơn so với trước.

- Gia đình anh ấy phát đạt sau khoảng thời gian khó khăn.

- May mắn là cô ấy đã lấy lại được chiếc túi bị đánh cắp

- Nhà tôi thu nhiều cá hơn so với năm ngoái.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Công việc làm ăn ngày càng thất bát.

- Làng tôi đã mất mùa mấy năm nay.

- Kinh tế nhà tôi chậm chạp thay đổi, phát triển đi lên có chút ít.

- Nhiều cửa hàng thất thu vì đại dịch.

- Số tôi đen đủi, hay gặp xui xẻo.

Đỗ Xuân Quỳnh
27/4/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question