Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Tối tăm

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tối tăm và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Tối tăm nhé!

Nghĩa của từ “Tối tăm": trạng thái thiếu ánh sáng, không thể trông thấy rõ mọi vật.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tối tăm

- Đồng nghĩa: tối tăm, mịt mờ, nhập nhoạng.

- Trái nghĩa: rõ ràng, trong suốt, trong xanh, trong vắt.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Tối tăm

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Trời đã tối mờ tối mịt phải nhanh chóng về nhà thôi.

- Ánh sáng bình minh nhập nhoạng len lỏi qua cửa sổ.

- Ao bị bỏ bê đã trở nên vẩn đục.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Do không bật đèn nên tôi không thể nhìn mọi vật xung quanh một cách rõ ràng.

- Mặt nước trong suốt.

- Hồ nước trong công viên trong vắt tới mức có thể nhìn thấy đàn cá tung tăng bơi lội.

- Bầu trời hôm nay thật trong xanh, rất thích hợp để đi chơi.

Đỗ Xuân Quỳnh
27/4/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question