Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Nhường nhịn

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhường nhịn và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Nhường nhịn nhé! 

Nghĩa của từ “Nhường nhịn": chịu phần kém hơn, phần thiệt về mình để cho người khác được nhận phần hơn trong quan hệ đối xử.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhường nhịn

- Đồng nghĩa: nhịn nhường, thấu hiểu, hiểu chuyện.

- Trái nghĩa: tranh giành, hống hách, thiệt hơn, so đo, tính toán.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Nhường nhịn

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Ba dặn em phải biết nhịn nhường các em nhỏ tuổi.

- Chồng tôi luôn thấu hiểu cho hoàn cảnh của tôi.

- Chú mèo anh lông ngắn của anh tôi rất thông minh, hiểu chuyện.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Hai chị em tranh giành nhau một con búp bê.

- Bà ấy hống hách tới mức cả xóm không ai ưa bả.

- Cậu ta luôn so đo, tính toán chi li từng tí với tôi.

- Bạn ấy phải chịu thiệt hơn so với bạn khác.

Đỗ Xuân Quỳnh
3/4/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question