Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Im lặng

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Im lặng và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Im lặng nhé! 

Nghĩa của từ “Im lặng": yên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Im lặng

- Đồng nghĩa: yên ắng, êm ắng, tĩnh lặng.  

- Trái nghĩa: ồn ào, náo nhiệt, huyên náo.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Im lặng

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Không gian trở nên yên ắng đến lạ thường.

- Mặt hồ tĩnh lặng không gợn sóng.

- Khuya đến, làng quê chìm vào giấc ngủ êm ắng.

- Trâm tĩnh lặng đến mức khiến mọi người cảm thấy căng thẳng, ngột ngạt khi cạnh cậu ấy.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Chợ lúc nào cũng náo nhiệt.

- Tiếng huyên náo vang vọng cả khu.

- Bữa tiệc quá ồn ào khiến cho người dân xung quanh cảm thấy khó chịu.

Đỗ Xuân Quỳnh
27/3/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question