Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Đọng

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đọng và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Đọng nhé!

Nghĩa của từ “Đọng”: biểu thị chất lỏng dồn lại một chỗ, do không chảy, không thoát đi được, không lưu thông và đứng im một chỗ.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đọng

- Đồng nghĩa: ứ, tắc, dồn, kìm nén.

- Trái nghĩa: chảy, lưu thông, lưu dòng, không dừng, không ngừng.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Đọng

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Trời sắp đổ mưa, nên nhanh chóng dồn hết quần áo vào nhà. 

- Giờ đi làm, đi học rất dễ gây ra tắc đường. 

- Tôi rất hay kìm nén cảm xúc của mình. 

- Dồn mọi công sức cho bài tập và tôi nhận được điểm A từ cô giáo. 


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Nước chảy mãi không ngừng lại được.  

- Khi lưu thông trên đường quốc lộ thì cần phải chú ý quan sát kĩ càng hơn. 

- Mưa to khiến cho nước chảy hết vào nhà người dân. 

Đỗ Xuân Quỳnh
17/3/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question