Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Căng

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Căng và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Căng nhé!

Nghĩa của từ “Căng ”:ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Căng 

- Đồng nghĩa: trương, giãn nở, phình.

- Trái nghĩa: chùng, hóp, xẹp lép.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Căng

Từ ghép với từ Căng

- Căng: Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp} để giam giữ nhiều người.

- Căng: 1 Kéo cho thật thẳng ra theo bể dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt. 2 Tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định.

- Căng thẳng: 1 Ở tạng thái sự chú ý, sự suy nghĩ được tập trung đến mực rất cao. 2 Ở trạng thái mâu thuẫn phát triển đến mức cao một cách không bình thường.

- Căng tin: Căngtin.


Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Sau khi ngâm nước hạt đỗ đã trương lên.

- Khi gặp nhiệt độ cao thanh sắt sẽ giãn nở.

- Quả bóng bay sẽ phình to khi chúng ta bơm nó.

- Ăn no đến mức phình cả bụng. 

- Mì để lâu sẽ bị trương lên. 


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Sau một thời gian sử dụng dây dàn sẽ bị chùng.

- Sau khi giảm cân má em bị hóp lại.

- Quả bóng xẹp lép sau khi bị xì hơi.

- Tôi luôn hóp bụng lại sau mỗi bữa ăn.

- Hộp bị đè vào xẹp lép cả rồi. 

Đỗ Xuân Quỳnh
12/3/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question