Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Cá biệt

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cá biệt và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Cá biệt nhé!

Nghĩa của từ “Cá biệt”: thuật ngữ dùng để chỉ các thành phần, đối tượng không đi theo quy luật, tuân thủ quy định chung, không phổ biến, không điển hình.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cá biệt

- Đồng nghĩa: đơn lẻ, hiếm hoi, riêng biệt.

- Trái nghĩa: chung, phổ biến, thông thường.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Cá biệt

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Gấu con chỉ ở cùng mẹ trong 18 tháng rồi tách ra sống đơn lẻ.

- Quyển sách này là đồ vật hiếm hoi còn lại sau vụ hỏa hoạn năm ngoái.

- Hàn Quốc có bốn mùa riêng biệt.

- Hiếm hoi em ra ngoài ăn một bữa lớn.

- Bạn Ngọc luôn sống riêng biệt, không hòa nhập với lớp.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Mặc đồng phục khi đến trường là quy định chung.

- Việc mua hàng trên mạng ngày càng phổ biến.

- Lịch kiểm tra cuối học kì 2 thông thường được diễn ra vào tháng 5.

- Tôi với bạn mua đồ chung với nhau để đỡ phí ship.

- Chiếc váy này dạo này khá phổ biến trên thị trường. 

Đỗ Xuân Quỳnh
11/3/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question