Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Bức bối

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bức bối và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Bức bối nhé!

Nghĩa của từ “Bức bối”: ở trạng thái khó chịu và cảm thấy bực dọc trong người.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bức bối

- Đồng nghĩa: bực bội, bực mình, nóng lòng, ngột ngạt.

- Trái nghĩa: dễ chịu, thoả lòng, thỏa mái, sảng khoái, khoan khoái.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Bức bối

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Cậu ta khiến cho tôi bực bội

- Mẹ rất bực mình vì Nam đã không nghe lời và làm trái ý mẹ.

- Em rất nóng lòng khi chuẩn bị đến du lịch ở Sapa.

- Không khí ở trong phòng rất ngột ngạt.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Giọng nói nhẹ nhàng của Lan giúp cho mọi người cảm thấy dễ chịu.

- Mẹ đã thỏa lòng mong ước của mình khi mua cho mình chiếc máy tính mới.

- Ngay lúc này bạn nên uống một ngụm nước cho tinh thần sảng khoái hơn.

- Tớ ở căn phòng này cảm thấy rất thoải mái.

- Thời tiết ngày hè thật nóng bức, nếu được uống một chai nước lạnh thì sảng khoái biết bao nhiêu. 

Đỗ Xuân Quỳnh
19/3/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question