Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Hiên ngang

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hiên ngang và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Hiên ngang nhé! 

Nghĩa của từ “Hiên ngang": tỏ ra đàng hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hiên ngang

- Đồng nghĩa: dũng cảm, kiên cường, bất khuất.

- Trái nghĩa: hèn nhát, hèn hạ, bất hạnh.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Hiên ngang

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Cậu ấy là một chàng trai dũng cảm.

- An luôn kiên cường đối mặt với những khó khăn, thử thách.

- Con người Việt Nam ta luôn mạnh mẽ, bất khuất vượt lên tất cả.

- Xem nhiều phim kinh dị giúp tôi rèn luyện sự dũng cảm, tự tin.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Không phải bạn hèn nhát mà là bạn chưa đủ tự tin thôi.

- Anh ta bịa đặt mọi thứ một cách hèn hạ.

- Người phụ nữ bất hạnh ấy giờ đã có cuộc sống tốt hơn.

Đỗ Xuân Quỳnh
25/3/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question