Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Êm ái

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Êm ái và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Êm ái nhé!

Nghĩa của từ “Êm ái”: làm cho bản thân hoặc đối phương có cảm giác dễ chịu.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Êm ái

- Đồng nghĩa: êm ái, du dương, nhẹ nhàng.

- Trái nghĩa: sóng gió, gập ghềnh, mãnh liệt, mạnh bạo.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Êm ái

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Khúc hát ru của mẹ du dương, nhẹ nhàng.

- Tấm nệm này thật êm ái.

- Cô là người phụ nữ nhẹ nhàng, dịu dàng, tỉ mỉ, giỏi giang.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Anh ta đã phải trải qua rất nhiều sóng gió để được như ngày hôm nay.

- Hắn ta đánh người rất mạnh bạo.

- Tình yêu của hai người mãnh liệt tới mức khiến người khác phải ganh tị không thôi.

- Các bạn nhỏ vùng cao lúc nào cũng phải vượt qua con đường gập ghềnh này thì mới có thể tới được trường.

Đỗ Xuân Quỳnh
20/3/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question