Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Anh minh

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Anh minh và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Anh minh nhé!

Nghĩa của từ “Anh minh”: Thể hiện người tài giỏi và sáng suốt (từ cũ)


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Anh minh

- Đồng nghĩa: thông minh, khôn ngoan, sáng suốt, công bằng.

- Trái nghĩa: tối dạ, tăm tối.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Anh minh

Đặt câu với từ đồng nghĩa 

- Một vị vua anh minh đứng đầu một nước.

- Anh ấy luôn sáng suốt trong công việc.

- Từ nhỏ tôi đã được khen là một cậu bé thông minh.

- Trong nhiều trường hợp chúng ta cần phải trở nên khôn ngoan hơn để tránh bị liên luy.

- Bạn thân của tôi rất thông minh, cậu ấy đã có những sáng chế công nghệ tuyệt vời.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Tối dạ quá! Học cả ngày trời mà không được chữ nào.

- Cuộc đời của những người nông dân trước cách mạng hết sức tăm tối. 

- Mặc dù tối dạ nhưng họ vẫn luôn cho rằng mình là người mẫu mực, mọi người cần phải noi theo. 

Đỗ Xuân Quỳnh
7/3/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question