Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Thanh đạm

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thanh đạm và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Thanh đạm nhé!

Nghĩa của từ “Thanh đạm": đơn giản, không có những món cầu kỳ hoặc đắt tiền, giản dị và trong sạch.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thanh đạm

- Đồng nghĩa: giản dị, thanh bạch, đạm bạc.

- Trái nghĩa: cầu toàn, cầu kỳ, đắt tiền.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Thanh đạm

Đặt câu với từ đồng nghĩa 

- Nhà cô ấy giàu nhưng cô ấy ăn mặc rất giản dị

- Chỉ cần được ăn cơm cùng gia đình thì đạm bạc ra sao tôi vẫn hạnh phúc.

- Làm người luôn phải thanh bạch.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Ông ấy rất cầu kỳ từ cách ăn mặc cho đến bữa ăn.

- Anh ấy rất cầu toàn luôn cần mọi thứ phải chỉn chu, đàng hoàng theo đúng ý anh. 

- Bạn thân tôi thường mua đồ đắt tiền.

Đỗ Xuân Quỳnh
16/4/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question