Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Ngốc nghếch

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngốc nghếch và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Ngốc nghếch nhé! 

Nghĩa của từ “Ngốc nghếch": kém về trí khôn, về khả năng suy xét, ứng phó, xử sự.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngốc nghếch 

- Đồng nghĩa: ngây thơ, đần độn, ù lì, khờ khạo.

- Trái nghĩa: thông minh, sáng suốt, nhanh nhẹn.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Ngốc nghếch

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Các bạn nhỏ rất ngây thơ, chưa hiểu được nhiều chuyện.

- Chú chó của nhà hàng xóm đần độn tới mức không biết được đâu là chủ mình.

- Thằng bé ấy rất ù lì cả ngày không chịu mở miệng hay đi ra ngoài.

- Thằng nhóc ấy khá khờ khạo cần phải chú ý nhiều hơn.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Đức không chỉ thông minh mà còn đẹp trai nữa.

- Trong cuộc họp, Nhi đã đưa ra những ý tưởng sáng suốt.

- Em trai em rất nhanh nhẹn, chăm chỉ, giỏi giang.

Đỗ Xuân Quỳnh
4/4/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question