Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Khỏe khoắn

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khỏe khoắn và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ Khỏe khoắn nhé!

Nghĩa của từ “Khỏe khoắn: miêu tả con người ở trạng thái dồi dào sức lực, trong người cảm thấy dễ chịu.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khỏe khoắn

- Đồng nghĩa: khỏe mạnh, cường tráng, mạnh mẽ.

- Trái nghĩa: yếu đuối, mềm yếu, lỏng lẻo, yếu ớt, mệt mỏi.

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Khỏe khoắn

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Cô ấy là người con gái mạnh mẽ nhất mà tôi biết.

- Anh ta có cơ thể cường tráng.

- Bà tôi vẫn còn khoẻ mạnh lắm!


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Cô gái yếu đuối thường dễ bị tổn thương.

- Chú mèo con ngày càng yếu ớt.

- Dây buộc rất lỏng lẻo.

- Mẹ của tôi trở về nhà với một khuôn mặt hết sức mệt mỏi.

Đỗ Xuân Quỳnh
27/3/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question