Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Anh dũng

Cùng Hocmai360 tìm hiểu về từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ anh dũng và cách đặt câu đồng nghĩa, trái nghĩa, từ ghép của từ anh dũng nhé!

Nghĩa anh dũng: Có sức mạnh tinh thần khác thường, chấp nhận khó khăn nguy hiểm để làm những việc cao đẹp.


Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Anh dũng

- Đồng nghĩa: anh hùng, can đảm, dũng cảm, gan dạ

- Trái nghĩa: hèn nhát, nhát gan

Từ trái nghĩa, đồng nghĩa với từ Anh dũng

Đặt câu với từ đồng nghĩa

- Nguyễn Huệ là một anh hùng dân tộc.

- Những chú bộ đội thật can đảm, sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc.

- Em trai tôi không những ngoan ngoãn chăm chỉ mà còn là một cậu nhóc rất dũng cảm.

- Người đàn ông ấy vô cùng gan dạ khi dám một mình đi khám phá khu rừng.


Đặt câu với từ trái nghĩa

- Vì quá hèn nhát nên anh ấy đã không thể đứng lên bảo vệ người bạn thân của mình.

- Tuy cô gái rất nhát gan song vẫn cố gắng bước lên bục giảng để thuyết trình.

- Nhiều người chê cười một cậu bạn cùng lớp chỉ bở vì cậu rất nhát gan. 

Đỗ Xuân Quỳnh
21/2/2024
Đánh giá bài viết
icon-make-question icon-make-question